hổ danh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hổ danh (Động từ)

Bị tổn hại về tên tuổi hoặc danh tiếng.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn nói xấc xược, thật hổ danh con nhà có học."
  • 2."Không hổ danh là con nhà võ."
  • 3."Hành động thiếu suy nghĩ của anh đã làm hổ danh cả gia đình."
  • 4."Cô ấy luôn giữ gìn hình ảnh, vì không muốn hổ danh bản thân."

Lưu ý khi sử dụng "hổ danh"

Lưu ý về động từ

"hổ danh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hổ danh"

hổ danh là động từ trong tiếng Việt. Bị tổn hại về tên tuổi hoặc danh tiếng. Ví dụ: "Ăn nói xấc xược, thật hổ danh con nhà có học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này