hổ mang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hổ mang (Danh từ)

Loại rắn độc với đầu hình tam giác, có hành vi ngẩng đầu và bành mang để đe dọa kẻ thù.

Ví dụ (2)
  • 1."Hổ mang là một trong những loài rắn độc nguy hiểm nhất."
  • 2."Khi bị đe dọa, hổ mang sẽ bành mang để trấn áp kẻ thù."

Lưu ý khi sử dụng "hổ mang"

Lưu ý về danh từ

"hổ mang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hổ mang"

hổ mang là danh từ trong tiếng Việt. Loại rắn độc với đầu hình tam giác, có hành vi ngẩng đầu và bành mang để đe dọa kẻ thù. Ví dụ: "Hổ mang là một trong những loài rắn độc nguy hiểm nhất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này