hờ hững

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hờ hững (Tính từ)

Thờ ơ, lạnh nhạt trong mối quan hệ tình cảm, không quan tâm hay chú ý đến điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy hờ hững với bạn bè xung quanh."
  • 2."Anh ta tỏ ra hờ hững trước những thành công của đồng nghiệp."
  • 3.""Trách lòng hờ hững với lòng, Lửa hương chốc để lạnh lùng bấy lâu!""

Lưu ý khi sử dụng "hờ hững"

Lưu ý về tính từ

"hờ hững" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hờ hững"

hờ hững là tính từ trong tiếng Việt. Thờ ơ, lạnh nhạt trong mối quan hệ tình cảm, không quan tâm hay chú ý đến điều gì. Ví dụ: "Cô ấy hờ hững với bạn bè xung quanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này