hớt tóc
Định nghĩa
Nghĩa 1: hớt tóc (Động từ)
(Phương ngữ) hành động cắt tóc, thường sử dụng tông đơ.
- 1."Mỗi tháng tôi đi hớt tóc một lần."
- 2."Tiệm hớt tóc này rất đông khách vào cuối tuần."
- 3."Hớt tóc cũng là một phần trong việc chăm sóc bản thân."
Lưu ý khi sử dụng "hớt tóc"
Lưu ý về động từ
"hớt tóc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hớt tóc"
hớt tóc là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) hành động cắt tóc, thường sử dụng tông đơ. Ví dụ: "Mỗi tháng tôi đi hớt tóc một lần."
Từ liên quan
hớt hơ hớt hải
Miêu tả trạng thái lo lắng, vội vàng và không có sự bình tĩnh.
hớt hải
Mô tả trạng thái vội vã, không bình tĩnh, thường là do phải chạy đuổi theo một việc gì đó quan trọng.
hớt lẻo
Nói những điều không cần thiết, thường mang tính bông đùa, tán dóc.
hờ
Khóc và kể lể một cách thảm thiết, thường dùng để chỉ việc khóc thương cho người đã mất.
hờ hững
Thờ ơ, lạnh nhạt trong mối quan hệ tình cảm, không quan tâm hay chú ý đến điều gì.
hời
(Khẩu ngữ) có lợi nhiều về mặt giá cả trong việc mua bán.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.