hóc hiểm
Định nghĩa
Nghĩa 1: hóc hiểm (Tính từ)
Ít dùng, có nghĩa tương tự như hiểm hóc, chỉ sự phức tạp hoặc mối nguy hiểm.
- 1."Bài toán này rất hóc hiểm."
- 2."Đường đi vào khu rừng này khá hóc hiểm."
Lưu ý khi sử dụng "hóc hiểm"
Lưu ý về tính từ
"hóc hiểm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hóc hiểm"
hóc hiểm là tính từ trong tiếng Việt. Ít dùng, có nghĩa tương tự như hiểm hóc, chỉ sự phức tạp hoặc mối nguy hiểm. Ví dụ: "Bài toán này rất hóc hiểm."
Từ liên quan
hó hé
Hành động tiết lộ những điều cần giữ bí mật mà mình biết.
hóc
(Khẩu ngữ) Dùng để chỉ điều gì đó khó khăn hoặc phức tạp.
hóc búa
Có nhiều yếu tố rắc rối, phức tạp, rất khó trả lời hoặc giải quyết.
hóc hách
(Khẩu ngữ) thể hiện thái độ muốn chống đối hoặc phản kháng.
hói
Hõm đất hình thành do nước biển ăn sâu vào đất liền ở các vịnh.
hóm
Từ chỉ sự tinh tế và nhanh nhạy trong việc nhận xét, đối đáp; biết cách đùa vui một cách ý nhị và đúng lúc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.