hội

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hội (Danh từ)

Tổ chức quần chúng rộng rãi của những người có cùng nghề nghiệp hoặc hoạt động chung.

Ví dụ (4)
  • 1."Hội nhà văn"
  • 2."Hội phụ huynh học sinh"
  • 3."Hội nghệ sĩ kịch"
  • 4."Hội người làm vườn địa phương"
2
Động từ

Nghĩa 2: hội (Động từ)

Tập hợp các yếu tố, điều kiện cần thiết để thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Không hội đủ điều kiện"
  • 2."Hội được đủ các phẩm chất cần có"
  • 3."Chúng ta cần hội đủ tài chính để tổ chức sự kiện này."
  • 4."Hội đồng đã hội đủ ý kiến để đưa ra quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "hội"

Lưu ý về động từ

"hội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hội"

hội là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tổ chức quần chúng rộng rãi của những người có cùng nghề nghiệp hoặc hoạt động chung. Ví dụ: "Hội nhà văn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này