hiệu thính viên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiệu thính viên (Danh từ)

Người làm nghề tiếp nhận và phát tín hiệu vô tuyến điện.

Ví dụ (2)
  • 1."Hiệu thính viên có nhiệm vụ theo dõi và phân tích các tín hiệu từ xa."
  • 2."Trong các cuộc chiến tranh, hiệu thính viên đóng vai trò quan trọng trong việc thu thập thông tin."

Lưu ý khi sử dụng "hiệu thính viên"

Lưu ý về danh từ

"hiệu thính viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hiệu thính viên"

hiệu thính viên là danh từ trong tiếng Việt. Người làm nghề tiếp nhận và phát tín hiệu vô tuyến điện. Ví dụ: "Hiệu thính viên có nhiệm vụ theo dõi và phân tích các tín hiệu từ xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này