hiệu triệu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiệu triệu (Động từ)

(Trang trọng) kêu gọi một cộng đồng lớn tham gia vào việc gì đó có tính chất chính trị cấp thiết.

Ví dụ (2)
  • 1."Hiệu triệu dân chúng khởi nghĩa."
  • 2."Nhà lãnh đạo đã hiệu triệu nhân dân tham gia vào cuộc bầu cử."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hiệu triệu (Danh từ)

Lời kêu gọi hoặc lời hiệu triệu đến quần chúng.

Ví dụ (2)
  • 1."Ra hiệu triệu để bảo vệ tổ quốc."
  • 2."Bài phát biểu của lãnh đạo là một lời hiệu triệu đầy cảm hứng."

Lưu ý khi sử dụng "hiệu triệu"

Lưu ý về động từ

"hiệu triệu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hiệu triệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hiệu triệu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hiệu triệu"

hiệu triệu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) kêu gọi một cộng đồng lớn tham gia vào việc gì đó có tính chất chính trị cấp thiết. Ví dụ: "Hiệu triệu dân chúng khởi nghĩa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này