hiệu suất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiệu suất (Danh từ)

Đại lượng mô tả mức độ sử dụng năng lượng hiệu quả của một máy hoặc hệ thống, được tính bằng tỉ lệ giữa năng lượng hữu ích sản xuất và tổng năng lượng mà máy hoặc hệ thống nhận được.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiệu suất của nhà máy nhiệt điện này là 50%."
  • 2."Một máy tỏa nhiệt ít mà vẫn đảm bảo hiệu suất cao sẽ tiết kiệm năng lượng hơn."
  • 3."Cần cải thiện hiệu suất của thiết bị để giảm chi phí vận hành."

Lưu ý khi sử dụng "hiệu suất"

Lưu ý về danh từ

"hiệu suất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hiệu suất"

hiệu suất là danh từ trong tiếng Việt. Đại lượng mô tả mức độ sử dụng năng lượng hiệu quả của một máy hoặc hệ thống, được tính bằng tỉ lệ giữa năng lượng hữu ích sản xuất và tổng năng lượng mà máy hoặc hệ thống nhận được. Ví dụ: "Hiệu suất của nhà máy nhiệt điện này là 50%."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này