hiệu số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiệu số (Danh từ)

Kết quả của phép trừ giữa một số và một số khác.

Ví dụ (3)
  • 1."5 là hiệu số của 9 trừ 4."
  • 2."Hiệu số giữa 15 và 7 là 8."
  • 3."Để tìm hiệu số, bạn chỉ cần lấy số lớn trừ đi số nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "hiệu số"

Lưu ý về danh từ

"hiệu số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hiệu số"

hiệu số là danh từ trong tiếng Việt. Kết quả của phép trừ giữa một số và một số khác. Ví dụ: "5 là hiệu số của 9 trừ 4."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này