hiệu năng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hiệu năng (Danh từ)

Khả năng thu được kết quả khi sử dụng một công cụ hoặc thiết bị.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiệu năng của máy tính."
  • 2."Cần nâng cấp phần mềm để cải thiện hiệu năng của hệ thống."
  • 3."Hiệu năng của thiết bị này rất tốt trong việc xử lý dữ liệu."

Lưu ý khi sử dụng "hiệu năng"

Lưu ý về danh từ

"hiệu năng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hiệu năng"

hiệu năng là danh từ trong tiếng Việt. Khả năng thu được kết quả khi sử dụng một công cụ hoặc thiết bị. Ví dụ: "Hiệu năng của máy tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này