hiệu dụng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiệu dụng (Tính từ)

Có tác dụng, có hiệu quả trong việc thực hiện một mục đích nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc này rất hiệu dụng trong việc điều trị cảm lạnh."
  • 2."Cách giải quyết vấn đề này không còn hiệu dụng nữa."
  • 3."Các phương pháp học tập mới rất hiệu dụng cho sinh viên."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hiệu dụng (Danh từ)

Tình trạng có thể phát huy tác dụng hoặc hiệu quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiệu dụng của sản phẩm này đã được chứng minh qua nhiều nghiên cứu."
  • 2."Chúng ta cần kiểm tra hiệu dụng của vaccine trước khi tiêm chủng."
  • 3."Mọi kế hoạch đều phải có hiệu dụng thì mới khả thi."

Lưu ý khi sử dụng "hiệu dụng"

Lưu ý về tính từ

"hiệu dụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hiệu dụng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hiệu dụng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hiệu dụng"

hiệu dụng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có tác dụng, có hiệu quả trong việc thực hiện một mục đích nào đó. Ví dụ: "Thuốc này rất hiệu dụng trong việc điều trị cảm lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này