hiếu động

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiếu động (Tính từ)

Từ chỉ bản tính ưa hoạt động, thích vận động, không chịu ngồi yên, thường dùng để miêu tả trẻ nhỏ, đặc biệt là bé trai.

Ví dụ (4)
  • 1."Một đứa trẻ hiếu động."
  • 2."Hiếu động từ bé."
  • 3."Cậu bé luôn hiếu động, không bao giờ ngồi yên trong lớp."
  • 4."Những trẻ hiếu động thường thích chơi ngoài trời."

Lưu ý khi sử dụng "hiếu động"

Lưu ý về tính từ

"hiếu động" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiếu động"

hiếu động là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ bản tính ưa hoạt động, thích vận động, không chịu ngồi yên, thường dùng để miêu tả trẻ nhỏ, đặc biệt là bé trai. Ví dụ: "Một đứa trẻ hiếu động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này