hiếu thảo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiếu thảo (Tính từ)

Có lòng kính yêu và chăm sóc cha mẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Người con hiếu thảo thường dành thời gian chăm sóc cha mẹ."
  • 2."Tấm lòng hiếu thảo của cô ấy thật đáng quý."
  • 3."Mỗi năm, gia đình tôi tổ chức lễ tết để thể hiện lòng hiếu thảo."

Lưu ý khi sử dụng "hiếu thảo"

Lưu ý về tính từ

"hiếu thảo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiếu thảo"

hiếu thảo là tính từ trong tiếng Việt. Có lòng kính yêu và chăm sóc cha mẹ. Ví dụ: "Người con hiếu thảo thường dành thời gian chăm sóc cha mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này