hiềm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiềm (Động từ)

Có điều gì đó đáng phàn nàn, không được như mong muốn.

Ví dụ (3)
  • 1.""Đôi ta như vợ với chồng, Chỉ hiềm một nỗi ông Tơ Hồng chưa xe.""
  • 2."Tôi hiềm chuyện này mãi mà không tìm ra cách giải quyết."
  • 3."Cô ấy hiềm vì trời mưa nên không thể đi chơi."

Lưu ý khi sử dụng "hiềm"

Lưu ý về động từ

"hiềm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hiềm"

hiềm là động từ trong tiếng Việt. Có điều gì đó đáng phàn nàn, không được như mong muốn. Ví dụ: ""Đôi ta như vợ với chồng, Chỉ hiềm một nỗi ông Tơ Hồng chưa xe.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này