hiềm nghi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiềm nghi (Động từ)

Có sự nghi ngờ đối với một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Xoá bỏ mối hiềm nghi."
  • 2."Cảnh sát hiềm nghi anh ta có liên quan đến vụ án."
  • 3."Chúng tôi không hiềm nghi bất cứ ai cho đến khi có bằng chứng rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "hiềm nghi"

Lưu ý về động từ

"hiềm nghi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hiềm nghi"

hiềm nghi là động từ trong tiếng Việt. Có sự nghi ngờ đối với một việc gì đó. Ví dụ: "Xoá bỏ mối hiềm nghi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này