hiếu chiến

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiếu chiến (Tính từ)

Có thái độ ưa thích gây chiến tranh, luôn chủ trương giải quyết những xung đột và mâu thuẫn bằng bạo lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính sách hiếu chiến của quốc gia đã dẫn đến nhiều cuộc xung đột."
  • 2."Những kẻ hiếu chiến thường không biết đến hòa bình."
  • 3."Các nhà lãnh đạo hiếu chiến thường khó đạt được sự đồng thuận trong cộng đồng quốc tế."

Lưu ý khi sử dụng "hiếu chiến"

Lưu ý về tính từ

"hiếu chiến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiếu chiến"

hiếu chiến là tính từ trong tiếng Việt. Có thái độ ưa thích gây chiến tranh, luôn chủ trương giải quyết những xung đột và mâu thuẫn bằng bạo lực. Ví dụ: "Chính sách hiếu chiến của quốc gia đã dẫn đến nhiều cuộc xung đột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này