hiệp tác hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiệp tác hoá (Động từ)

Tổ chức sản xuất và lao động theo phương thức hợp tác.

Ví dụ (2)
  • 1."Mô hình hiệp tác hoá hiện nay đang được nhiều nông dân áp dụng."
  • 2."Hiệp tác hoá giúp các thành viên chia sẻ nguồn lực và kinh nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "hiệp tác hoá"

Lưu ý về động từ

"hiệp tác hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hiệp tác hoá"

hiệp tác hoá là động từ trong tiếng Việt. Tổ chức sản xuất và lao động theo phương thức hợp tác. Ví dụ: "Mô hình hiệp tác hoá hiện nay đang được nhiều nông dân áp dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này