hiệp tác
Định nghĩa
Nghĩa 1: hiệp tác (Động từ)
Từ dùng để chỉ sự phối hợp của người hoặc đơn vị sản xuất cùng tham gia vào một quá trình lao động hoặc nhiều quá trình khác nhau, nhằm hỗ trợ lẫn nhau để tạo ra sản phẩm hoặc hoàn thành công việc nhất định.
- 1."Hiệp tác lao động."
- 2."Các công ty trong ngành xây dựng thường hiệp tác để thực hiện dự án lớn."
- 3."Hiệp tác giữa các tổ chức có thể mang lại lợi ích lớn cho cả hai bên."
Lưu ý khi sử dụng "hiệp tác"
Lưu ý về động từ
"hiệp tác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hiệp tác"
hiệp tác là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự phối hợp của người hoặc đơn vị sản xuất cùng tham gia vào một quá trình lao động hoặc nhiều quá trình khác nhau, nhằm hỗ trợ lẫn nhau để tạo ra sản phẩm hoặc hoàn thành công việc nhất định. Ví dụ: "Hiệp tác lao động."
Từ liên quan
hiệp nghị
Bản thỏa thuận chính thức giữa hai hay nhiều bên nhằm đạt được mục tiêu chung.
hiệp sĩ
Người có sức mạnh và lòng dũng cảm, thường bênh vực kẻ yếu và giúp đỡ những người gặp khó khăn; là hình tượng lý tưởng trong văn học cổ.
hiệp thương
Họp để thương lượng về các vấn đề chính trị, kinh tế liên quan đến nhiều bên.
hiệp tác hoá
Tổ chức sản xuất và lao động theo phương thức hợp tác.
hiệp vần
Kỹ thuật kết hợp âm điệu trong thơ hoặc nhạc, nhằm tạo ra sự hài hòa và êm tai.
hiệp vận
Làm cho các câu thơ có vần với nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.