hiệp tác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hiệp tác (Động từ)

Từ dùng để chỉ sự phối hợp của người hoặc đơn vị sản xuất cùng tham gia vào một quá trình lao động hoặc nhiều quá trình khác nhau, nhằm hỗ trợ lẫn nhau để tạo ra sản phẩm hoặc hoàn thành công việc nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Hiệp tác lao động."
  • 2."Các công ty trong ngành xây dựng thường hiệp tác để thực hiện dự án lớn."
  • 3."Hiệp tác giữa các tổ chức có thể mang lại lợi ích lớn cho cả hai bên."

Lưu ý khi sử dụng "hiệp tác"

Lưu ý về động từ

"hiệp tác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hiệp tác"

hiệp tác là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự phối hợp của người hoặc đơn vị sản xuất cùng tham gia vào một quá trình lao động hoặc nhiều quá trình khác nhau, nhằm hỗ trợ lẫn nhau để tạo ra sản phẩm hoặc hoàn thành công việc nhất định. Ví dụ: "Hiệp tác lao động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này