hiểm độc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiểm độc (Tính từ)

Có tính chất cực kỳ nguy hiểm, thường liên quan đến sức khỏe hoặc an toàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cẩn thận với những loại nấm hiểm độc, vì nó có thể gây nguy hiểm đến tính mạng."
  • 2."Một số loài rắn có nọc độc rất hiểm độc, cần phải tránh xa."
  • 3."Chúng ta không nên tiếp xúc với hóa chất hiểm độc nếu không có bảo hộ thích hợp."

Lưu ý khi sử dụng "hiểm độc"

Lưu ý về tính từ

"hiểm độc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiểm độc"

hiểm độc là tính từ trong tiếng Việt. Có tính chất cực kỳ nguy hiểm, thường liên quan đến sức khỏe hoặc an toàn. Ví dụ: "Cẩn thận với những loại nấm hiểm độc, vì nó có thể gây nguy hiểm đến tính mạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này