hiểm yếu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hiểm yếu (Tính từ)

Ở vị trí vô cùng quan trọng, có ảnh hưởng và chi phối đến toàn bộ hoặc tổng thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Trục giao thông hiểm yếu."
  • 2."Khu vực này nằm ở vị trí hiểm yếu trong mạng lưới an ninh quốc gia."
  • 3."Đây là điểm hiểm yếu mà kẻ thù có thể tấn công."

Lưu ý khi sử dụng "hiểm yếu"

Lưu ý về tính từ

"hiểm yếu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hiểm yếu"

hiểm yếu là tính từ trong tiếng Việt. Ở vị trí vô cùng quan trọng, có ảnh hưởng và chi phối đến toàn bộ hoặc tổng thể. Ví dụ: "Trục giao thông hiểm yếu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này