hỉ mũi chưa sạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hỉ mũi chưa sạch (Danh từ)

Tình trạng mũi còn đờm sau khi hỉ mũi, thường do cảm lạnh hoặc dị ứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cháu bị cảm, hỉ mũi chưa sạch nên mẹ phải cho uống thuốc."
  • 2."Khi hỉ mũi chưa sạch, tôi thường dùng nước muối để rửa mũi."
  • 3."Hôm nay trời lạnh, tôi lại hỉ mũi chưa sạch suốt ngày."

Lưu ý khi sử dụng "hỉ mũi chưa sạch"

Lưu ý về danh từ

"hỉ mũi chưa sạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hỉ mũi chưa sạch"

hỉ mũi chưa sạch là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng mũi còn đờm sau khi hỉ mũi, thường do cảm lạnh hoặc dị ứng. Ví dụ: "Cháu bị cảm, hỉ mũi chưa sạch nên mẹ phải cho uống thuốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này