hertz

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hertz (Danh từ)

Đơn vị đo tần số, tương ứng với số lần lặp lại của một quá trình tuần hoàn trong một giây.

Ví dụ (2)
  • 1."Tần số của sóng điện từ được đo bằng hertz."
  • 2."Âm thanh có tần số 440 hertz được dùng như nốt La chuẩn."

Lưu ý khi sử dụng "hertz"

Lưu ý về danh từ

"hertz" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hertz"

hertz là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo tần số, tương ứng với số lần lặp lại của một quá trình tuần hoàn trong một giây. Ví dụ: "Tần số của sóng điện từ được đo bằng hertz."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này