hểnh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hểnh (Danh từ)

Tên gọi một con quái vật do dân gian bịa ra, thường được dùng để dọa trẻ em.

Ví dụ (3)
  • 1.""Dạy con, con chẳng nghe lời, Con nghe ông hểnh đi đời nhà con.""
  • 2."Mẹ thường kể chuyện về ông hểnh để trẻ em nghe lời."
  • 3."Ông hểnh được miêu tả là một sinh vật đáng sợ trong các câu chuyện cổ tích."
2
Động từ

Nghĩa 2: hểnh (Động từ)

(Phương ngữ, Ít dùng)

Lưu ý khi sử dụng "hểnh"

Lưu ý về động từ

"hểnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hểnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hểnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hểnh"

hểnh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tên gọi một con quái vật do dân gian bịa ra, thường được dùng để dọa trẻ em. Ví dụ: ""Dạy con, con chẳng nghe lời, Con nghe ông hểnh đi đời nhà con.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này