hễ
Định nghĩa
Nghĩa 1: hễ (Kết từ)
Từ dùng để biểu thị mối quan hệ điều kiện giữa hai vế, trong đó một sự việc xảy ra thì sẽ dẫn đến một sự việc khác.
- 1."Hễ mưa thì ngập."
- 2."Cứ hễ hỏi đến là gắt."
- 3.""Mụ càng tô lục chuốt hồng, Máu tham hễ thấy hơi đồng thì mê.""
- 4."Hễ trời lạnh thì mọi người đều thích uống trà nóng."
Câu hỏi thường gặp về "hễ"
hễ là kết từ trong tiếng Việt. Từ dùng để biểu thị mối quan hệ điều kiện giữa hai vế, trong đó một sự việc xảy ra thì sẽ dẫn đến một sự việc khác. Ví dụ: "Hễ mưa thì ngập."
Từ liên quan
hềnh hệch
Chỉ sự ngỗ ngược, không giữ lời hứa, hoặc bị xem thường do tính cách lộn xộn.
hể hả
Tình trạng cảm thấy vui vẻ, hài lòng, thoải mái.
hểnh
Tên gọi một con quái vật do dân gian bịa ra, thường được dùng để dọa trẻ em.
hệ
Chi hoặc dòng trong một họ, bao gồm nhiều thế hệ kế tiếp nhau có chung một tổ tiên gần.
hệ luận
Mệnh đề được suy ra trực tiếp từ một tiên đề nào đó, liên quan đến tiên đề ấy.
hệ luỵ
Tình trạng hoặc hậu quả xảy ra do một sự kiện hoặc hành động nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.