hềnh hệch
Định nghĩa
Nghĩa 1: hềnh hệch (Tính từ)
Chỉ sự ngỗ ngược, không giữ lời hứa, hoặc bị xem thường do tính cách lộn xộn.
- 1."Cậu bé ấy rất hềnh hệch, luôn nói mà không bao giờ làm."
- 2."Bà nội không thích những người hềnh hệch, bà luôn dạy con phải giữ lời."
- 3."Hãy cẩn thận với những người hềnh hệch, họ có thể làm hỏng kế hoạch của chúng ta."
Nghĩa 2: hềnh hệch (Danh từ)
Đặc điểm thường thấy của người thiếu nghiêm túc và không có trách nhiệm.
- 1."Sự hềnh hệch trong công việc sẽ gây khó khăn cho toàn đội."
- 2."Tính hềnh hệch không khiến ai tôn trọng bạn trong cuộc sống."
- 3."Mọi người đều ngán ngẩm với những trò hềnh hệch của anh ấy."
Lưu ý khi sử dụng "hềnh hệch"
Lưu ý về tính từ
"hềnh hệch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"hềnh hệch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "hềnh hệch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hềnh hệch"
hềnh hệch là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự ngỗ ngược, không giữ lời hứa, hoặc bị xem thường do tính cách lộn xộn. Ví dụ: "Cậu bé ấy rất hềnh hệch, luôn nói mà không bao giờ làm."
Từ liên quan
hề hề
Thể hiện sự vui vẻ, hài hước và thích thú. Thường được dùng để miêu tả người có tính cách hài hước, dễ mến.
hề mồi
Điệu hát đặc trưng của hề mồi, thường đi kèm với các hoạt động giải trí dân gian.
hề đồng
Nhân vật vừa là đầy tớ vừa là vai hề trong các tuồng, chèo và truyện cổ điển.
hể hả
Tình trạng cảm thấy vui vẻ, hài lòng, thoải mái.
hểnh
Tên gọi một con quái vật do dân gian bịa ra, thường được dùng để dọa trẻ em.
hễ
Từ dùng để biểu thị mối quan hệ điều kiện giữa hai vế, trong đó một sự việc xảy ra thì sẽ dẫn đến một sự việc khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.