hề đồng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hề đồng (Danh từ)

Nhân vật vừa là đầy tớ vừa là vai hề trong các tuồng, chèo và truyện cổ điển.

Ví dụ (2)
  • 1."Đóng vai hề đồng."
  • 2."Trong vở chèo, hề đồng thường mang lại những tràng cười cho khán giả."

Lưu ý khi sử dụng "hề đồng"

Lưu ý về danh từ

"hề đồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hề đồng"

hề đồng là danh từ trong tiếng Việt. Nhân vật vừa là đầy tớ vừa là vai hề trong các tuồng, chèo và truyện cổ điển. Ví dụ: "Đóng vai hề đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này