hệ mét

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hệ mét (Danh từ)

Hệ mét là một đơn vị đo lường chiều dài, trong đó 1 mét bằng 100 centimet và 1000 milimet.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã đo chiều dài của phòng này là 5 mét."
  • 2."Chiều cao của cây này khoảng 2 mét."
  • 3."Một chiếc bàn thường rộng từ 1 đến 2 mét."

Lưu ý khi sử dụng "hệ mét"

Lưu ý về danh từ

"hệ mét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hệ mét"

hệ mét là danh từ trong tiếng Việt. Hệ mét là một đơn vị đo lường chiều dài, trong đó 1 mét bằng 100 centimet và 1000 milimet. Ví dụ: "Tôi đã đo chiều dài của phòng này là 5 mét."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này