hệ mặt trời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hệ mặt trời (Danh từ)

Tập hợp các hành tinh, mặt trăng, tiểu hành tinh và các vật thể khác mà mặt trời là trung tâm của chúng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ mặt trời của chúng ta có tám hành tinh lớn."
  • 2."Mỗi hành tinh trong hệ mặt trời đều có những đặc điểm riêng."
  • 3."Dự báo rằng sẽ có nhiều khám phá thú vị về hệ mặt trời trong tương lai."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hệ mặt trời (Danh từ)

Một khái niệm dùng để chỉ vị trí và sự hoạt động của các thiên thể quanh mặt trời.

Ví dụ (3)
  • 1."Các nhà khoa học nghiên cứu để hiểu rõ hơn về hoạt động của hệ mặt trời."
  • 2."Việc theo dõi chuyển động của các hành tinh trong hệ mặt trời rất quan trọng."
  • 3."Nhiều bộ phim khoa học giả tưởng dựa trên các sự kiện trong hệ mặt trời."

Lưu ý khi sử dụng "hệ mặt trời"

Lưu ý về danh từ

"hệ mặt trời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hệ mặt trời" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hệ mặt trời"

hệ mặt trời là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp các hành tinh, mặt trăng, tiểu hành tinh và các vật thể khác mà mặt trời là trung tâm của chúng. Ví dụ: "Hệ mặt trời của chúng ta có tám hành tinh lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này