hay biết
Định nghĩa
Nghĩa 1: hay biết (Động từ)
Biết rằng có điều gì đó đã xảy ra.
- 1."Không ai hay biết gì."
- 2."Tôi không hay biết gì về kế hoạch này."
- 3."Chỉ có một vài người hay biết sự thật."
Lưu ý khi sử dụng "hay biết"
Lưu ý về động từ
"hay biết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hay biết"
hay biết là động từ trong tiếng Việt. Biết rằng có điều gì đó đã xảy ra. Ví dụ: "Không ai hay biết gì."
Từ liên quan
hattrick
Ba điểm, ba bàn thắng, hoặc thành tích tương tự được ghi bởi cùng một cầu thủ trong một trận đấu thể thao hoặc trò chơi.
hau háu
Từ gợi tả vẻ nhìn chăm chú, không chớp, thể hiện sự thèm muốn rõ rệt.
hay
Từ diễn tả cách xử lý một việc nào đó trong tương lai.
hay chữ
Giỏi trong việc sử dụng văn chương và chữ nghĩa.
hay hay
Có vẻ lạ mắt và dễ gây thiện cảm, thu hút sự chú ý.
hay ho
Từ dùng để chỉ điều gì đó thú vị, nhưng thường được sử dụng với ý nghĩa phủ định hoặc mỉa mai.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.