hay chữ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hay chữ (Tính từ)

Giỏi trong việc sử dụng văn chương và chữ nghĩa.

Ví dụ (3)
  • 1.""Muốn sang thì bắc cầu kiều, Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.""
  • 2."Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn hay chữ, biết cách diễn đạt rất tốt."
  • 3."Những người hay chữ thường có khả năng viết văn rất mạch lạc và sáng tạo."

Lưu ý khi sử dụng "hay chữ"

Lưu ý về tính từ

"hay chữ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hay chữ"

hay chữ là tính từ trong tiếng Việt. Giỏi trong việc sử dụng văn chương và chữ nghĩa. Ví dụ: ""Muốn sang thì bắc cầu kiều, Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này