hay

Động từTính từPhụ từKết từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hay (Động từ)

Từ diễn tả cách xử lý một việc nào đó trong tương lai.

Ví dụ (2)
  • 1."Chuyện đó để sau hẵng hay."
  • 2."Chúng ta sẽ bàn về kế hoạch này sau hay."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hay (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có vẻ ngoài dễ thương, tạo được thiện cảm hoặc sự thích thú.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô bé có đôi mắt nhìn rất hay."
  • 2."Chiếc váy này trông rất hay và nổi bật."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: hay (Phụ từ)

Mô tả một chức vụ hoặc hoạt động xảy ra thường xuyên.

Ví dụ (3)
  • 1."Hay về quê."
  • 2."Hay đi chơi vào cuối tuần."
  • 3."Hay đọc sách khuya để thư giãn."
4
Kết từ

Nghĩa 4: hay (Kết từ)

Từ dùng để biểu thị mối quan hệ lựa chọn giữa hai điều, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Không biết nên đi hay ở."
  • 2."Em còn nhớ hay em đã quên?"
  • 3."Có biết hay không?"

Lưu ý khi sử dụng "hay"

Lưu ý về động từ

"hay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hay" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hay"

hay là động từ, tính từ, phụ từ, kết từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả cách xử lý một việc nào đó trong tương lai. Ví dụ: "Chuyện đó để sau hẵng hay."

Từ ghép & cụm từ với "hay"

Từ ghép phổ biến:

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này