hay
Định nghĩa
Nghĩa 1: hay (Động từ)
Từ diễn tả cách xử lý một việc nào đó trong tương lai.
- 1."Chuyện đó để sau hẵng hay."
- 2."Chúng ta sẽ bàn về kế hoạch này sau hay."
Nghĩa 2: hay (Tính từ)
(Khẩu ngữ) có vẻ ngoài dễ thương, tạo được thiện cảm hoặc sự thích thú.
- 1."Cô bé có đôi mắt nhìn rất hay."
- 2."Chiếc váy này trông rất hay và nổi bật."
Nghĩa 3: hay (Phụ từ)
Mô tả một chức vụ hoặc hoạt động xảy ra thường xuyên.
- 1."Hay về quê."
- 2."Hay đi chơi vào cuối tuần."
- 3."Hay đọc sách khuya để thư giãn."
Nghĩa 4: hay (Kết từ)
Từ dùng để biểu thị mối quan hệ lựa chọn giữa hai điều, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại.
- 1."Không biết nên đi hay ở."
- 2."Em còn nhớ hay em đã quên?"
- 3."Có biết hay không?"
Lưu ý khi sử dụng "hay"
Lưu ý về động từ
"hay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"hay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "hay" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hay"
hay là động từ, tính từ, phụ từ, kết từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả cách xử lý một việc nào đó trong tương lai. Ví dụ: "Chuyện đó để sau hẵng hay."
Từ ghép & cụm từ với "hay"
Từ liên quan
harmonica
Kèn nhỏ với nhiều lỗ vuông, sử dụng hơi thổi vào để làm rung những lưỡi gà kim loại, tạo ra âm thanh nhạc cụ.
hattrick
Ba điểm, ba bàn thắng, hoặc thành tích tương tự được ghi bởi cùng một cầu thủ trong một trận đấu thể thao hoặc trò chơi.
hau háu
Từ gợi tả vẻ nhìn chăm chú, không chớp, thể hiện sự thèm muốn rõ rệt.
hay biết
Biết rằng có điều gì đó đã xảy ra.
hay chữ
Giỏi trong việc sử dụng văn chương và chữ nghĩa.
hay hay
Có vẻ lạ mắt và dễ gây thiện cảm, thu hút sự chú ý.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.