hau háu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hau háu (Tính từ)

Từ gợi tả vẻ nhìn chăm chú, không chớp, thể hiện sự thèm muốn rõ rệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ hau háu nhìn vào mâm cỗ."
  • 2."Cặp mắt hau háu."
  • 3."Tôi cảm thấy ánh mắt hau háu của con chó khi thấy thức ăn."

Lưu ý khi sử dụng "hau háu"

Lưu ý về tính từ

"hau háu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hau háu"

hau háu là tính từ trong tiếng Việt. Từ gợi tả vẻ nhìn chăm chú, không chớp, thể hiện sự thèm muốn rõ rệt. Ví dụ: "Bọn trẻ hau háu nhìn vào mâm cỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này