hậu duệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hậu duệ (Danh từ)

(Trang trọng) là con cháu đời sau của một người đã qua đời.

Ví dụ (2)
  • 1."Nguyễn Thiện Thuật là hậu duệ của Nguyễn Trãi."
  • 2."Những hậu duệ của các vị vua đã góp phần gìn giữ truyền thống văn hóa."

Lưu ý khi sử dụng "hậu duệ"

Lưu ý về danh từ

"hậu duệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hậu duệ"

hậu duệ là danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) là con cháu đời sau của một người đã qua đời. Ví dụ: "Nguyễn Thiện Thuật là hậu duệ của Nguyễn Trãi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này