hậu hoạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hậu hoạ (Danh từ)

Tai họa có thể xảy ra trong tương lai.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc để trừ hậu hoạ."
  • 2."Nếu không cẩn thận, những hành động bất cẩn có thể dẫn đến hậu hoạ nghiêm trọng."

Lưu ý khi sử dụng "hậu hoạ"

Lưu ý về danh từ

"hậu hoạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hậu hoạ"

hậu hoạ là danh từ trong tiếng Việt. Tai họa có thể xảy ra trong tương lai. Ví dụ: "Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc để trừ hậu hoạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này