hạt giống

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạt giống (Danh từ)

Hạt dùng để gây giống; thường được dùng để chỉ những người trẻ có nhiều triển vọng hoặc đang được đào tạo, bồi dưỡng cho tương lai.

Ví dụ (4)
  • 1."Cây vợt hạt giống."
  • 2."Chọn các đội hạt giống để chia bảng thi đấu."
  • 3."Những học sinh như hạt giống cần được chăm sóc để phát triển tài năng."
  • 4."Cô ấy được xem là hạt giống lãnh đạo trong lớp."

Lưu ý khi sử dụng "hạt giống"

Lưu ý về danh từ

"hạt giống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hạt giống"

hạt giống là danh từ trong tiếng Việt. Hạt dùng để gây giống; thường được dùng để chỉ những người trẻ có nhiều triển vọng hoặc đang được đào tạo, bồi dưỡng cho tương lai. Ví dụ: "Cây vợt hạt giống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này