hạt tiêu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạt tiêu (Danh từ)

Một loại gia vị có vị cay, thường được sử dụng để tăng hương vị cho món ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ăn này cần thêm một ít hạt tiêu để trở nên ngon hơn."
  • 2."Mẹ thường cho hạt tiêu vào canh để tạo thêm mùi vị hấp dẫn."
  • 3."Hạt tiêu đen rất phổ biến trong ẩm thực Việt Nam."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hạt tiêu (Danh từ)

Bệnh lý do bị côn trùng đốt, gây ra sự ngứa ngáy, khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi chơi ngoài trời về, tôi bị hạt tiêu và ngứa quá."
  • 2."Mẹ tôi thường bôi thuốc vào chỗ bị hạt tiêu để giảm ngứa."
  • 3."Nhớ mang theo kem chống côn trùng để tránh bị hạt tiêu khi đi dã ngoại."

Lưu ý khi sử dụng "hạt tiêu"

Lưu ý về danh từ

"hạt tiêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hạt tiêu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hạt tiêu"

hạt tiêu là danh từ trong tiếng Việt. Một loại gia vị có vị cay, thường được sử dụng để tăng hương vị cho món ăn. Ví dụ: "Món ăn này cần thêm một ít hạt tiêu để trở nên ngon hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này