hạt cơ bản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạt cơ bản (Danh từ)

Hạt cơ bản là phần tử nhỏ nhất trong một hệ thống mà không thể chia nhỏ hơn được, thường dùng để chỉ thành phần cấu tạo cơ bản trong các lĩnh vực như khoa học, công nghệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong hóa học, nguyên tử được coi là hạt cơ bản của mọi vật chất."
  • 2."Cacbon là hạt cơ bản trong cấu trúc của nhiều hợp chất hữu cơ."
  • 3."Khi nghiên cứu về sinh vật, ADN được xem là hạt cơ bản của thông tin di truyền."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hạt cơ bản (Danh từ)

Hạt cơ bản cũng có thể chỉ đến những phần tử, đơn vị nhỏ nhất trong lĩnh vực ngôn ngữ học hoặc giáo dục.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong ngôn ngữ, từ vựng gồm những hạt cơ bản giúp chúng ta giao tiếp hiệu quả."
  • 2."Khi học ngữ pháp, nắm vững những hạt cơ bản là rất quan trọng."
  • 3."Cứu trợ xã hội thường bắt đầu từ những hạt cơ bản như thức ăn và quần áo."

Lưu ý khi sử dụng "hạt cơ bản"

Lưu ý về danh từ

"hạt cơ bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hạt cơ bản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hạt cơ bản"

hạt cơ bản là danh từ trong tiếng Việt. Hạt cơ bản là phần tử nhỏ nhất trong một hệ thống mà không thể chia nhỏ hơn được, thường dùng để chỉ thành phần cấu tạo cơ bản trong các lĩnh vực như khoa học, công nghệ. Ví dụ: "Trong hóa học, nguyên tử được coi là hạt cơ bản của mọi vật chất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này