hạt alpha

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hạt alpha (Danh từ)

Hạt nhân của nguyên tử helium, ký hiệu _, bao gồm hai proton và hai neutron liên kết chặt chẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Hạt alpha là một trong những dạng bức xạ phát ra từ các nguyên tố phóng xạ."
  • 2."Trong nghiệm thức hạt nhân, hạt alpha đóng vai trò quan trọng trong phản ứng phân hạch."

Lưu ý khi sử dụng "hạt alpha"

Lưu ý về danh từ

"hạt alpha" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hạt alpha"

hạt alpha là danh từ trong tiếng Việt. Hạt nhân của nguyên tử helium, ký hiệu _, bao gồm hai proton và hai neutron liên kết chặt chẽ. Ví dụ: "Hạt alpha là một trong những dạng bức xạ phát ra từ các nguyên tố phóng xạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này