hạp
Định nghĩa
Nghĩa 1: hạp (Tính từ)
Mô tả sự phù hợp, tương thích với điều gì đó.
- 1."Chiếc áo này rất hạp với quần của tôi."
- 2."Họ rất hạp nhau trong quan điểm sống."
Lưu ý khi sử dụng "hạp"
Lưu ý về tính từ
"hạp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hạp"
hạp là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả sự phù hợp, tương thích với điều gì đó. Ví dụ: "Chiếc áo này rất hạp với quần của tôi."
Từ liên quan
hạnh nhân
Vị thuốc đông y được chế biến từ nhân hạt mơ, thường được sử dụng để hỗ trợ sức khỏe.
hạnh phúc
Trạng thái cảm thấy mãn nguyện và sung sướng, như khi đạt được những điều mong muốn.
hạo nhiên
Từ cũ, ít được sử dụng, chỉ phẩm chất chí khí ngay thẳng và khảng khái.
hạp long
Hành động sửa chữa chỗ đê bị vỡ để ngăn nước tràn.
hạt
Lượng nhỏ chất lỏng có hình dạng giống như hạt gạo hoặc hạt ngô.
hạt alpha
Hạt nhân của nguyên tử helium, ký hiệu _, bao gồm hai proton và hai neutron liên kết chặt chẽ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.