hắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hắt (Động từ)

(luồng nước, ánh sáng hoặc âm thanh) bị đổi hướng do tác động của gió hoặc vật cản.

Ví dụ (4)
  • 1."Nắng hắt vào nhà."
  • 2."Mưa hắt vào mặt."
  • 3."Gió hắt những chiếc lá khô ra đường."
  • 4."Ánh sáng hắt qua khe cửa tạo nên những vệt sáng trên sàn."

Lưu ý khi sử dụng "hắt"

Lưu ý về động từ

"hắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hắt"

hắt là động từ trong tiếng Việt. (luồng nước, ánh sáng hoặc âm thanh) bị đổi hướng do tác động của gió hoặc vật cản. Ví dụ: "Nắng hắt vào nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này