han

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: han (Danh từ)

Cây thuộc họ gai, có lá to và nhiều lông, khi chạm vào gây cảm giác ngứa.

Ví dụ (1)
  • 1."Cẩn thận khi lội qua bụi han, lá của nó rất ngứa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: han (Tính từ)

Ở trạng thái bắt đầu gỉ sét, khiến lớp bên ngoài bị đổi màu.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái thau đồng đã bắt đầu bị han."
  • 2."Chiếc xe đạp để ngoài trời lâu ngày bị han."

Lưu ý khi sử dụng "han"

Lưu ý về tính từ

"han" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"han" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "han" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "han"

han là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ gai, có lá to và nhiều lông, khi chạm vào gây cảm giác ngứa. Ví dụ: "Cẩn thận khi lội qua bụi han, lá của nó rất ngứa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này