hắc ín

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hắc ín (Danh từ)

Chất lỏng màu đen đặc, được dùng làm mực hoặc để phủ bề mặt các vật liệu như gỗ, sắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ mua hắc ín để quét lên cánh cửa gỗ cho sáng bóng."
  • 2."Trong công trình xây dựng, người ta thường sử dụng hắc ín để bảo vệ các vật liệu khỏi mối mọt."
  • 3."Hắc ín được dùng để tạo lớp chống thấm cho mái nhà."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hắc ín (Tính từ)

Có màu đen hoặc bóng, thường dùng để miêu tả các vật thể có bề mặt bóng và tối thắng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bức tranh này có màu hắc ín rất đẹp và thu hút."
  • 2."Chiếc xe ô tô này được sơn hắc ín nên rất nổi bật giữa đám đông."
  • 3."Cái bàn này được làm từ gỗ hắc ín, rất chắc chắn và bền đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "hắc ín"

Lưu ý về tính từ

"hắc ín" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hắc ín" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hắc ín" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hắc ín"

hắc ín là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chất lỏng màu đen đặc, được dùng làm mực hoặc để phủ bề mặt các vật liệu như gỗ, sắt. Ví dụ: "Mẹ mua hắc ín để quét lên cánh cửa gỗ cho sáng bóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này