hắt hủi
Định nghĩa
Nghĩa 1: hắt hủi (Động từ)
Hắt hủi có nghĩa là đuổi đi, không tiếp nhận, thường dùng để chỉ hành động xa lánh hoặc loại trừ ai đó.
- 1."Mọi người hắt hủi anh ấy vì anh luôn nói dối."
- 2."Cô ấy cảm thấy rất buồn khi bị hắt hủi trong nhóm bạn."
- 3."Đừng hắt hủi những người cần giúp đỡ, hãy mở lòng với họ."
Nghĩa 2: hắt hủi (Tính từ)
Hắt hủi còn được dùng để mô tả tình trạng bị xa lánh, không được chấp nhận.
- 1."Cảm giác hắt hủi khiến tôi luôn cảm thấy đơn độc."
- 2."Anh ấy luôn tỏ ra hắt hủi khi không được mời tham gia."
- 3."Mô tả về một người hắt hủi thường đi kèm với sự cô đơn."
Lưu ý khi sử dụng "hắt hủi"
Lưu ý về động từ
"hắt hủi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"hắt hủi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "hắt hủi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hắt hủi"
hắt hủi là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hắt hủi có nghĩa là đuổi đi, không tiếp nhận, thường dùng để chỉ hành động xa lánh hoặc loại trừ ai đó. Ví dụ: "Mọi người hắt hủi anh ấy vì anh luôn nói dối."
Từ liên quan
hắt
(luồng nước, ánh sáng hoặc âm thanh) bị đổi hướng do tác động của gió hoặc vật cản.
hắt hiu
Chỉ trạng thái buồn bã, tĩnh lặng, không có sức sống.
hắt hơi
Hành động bộc lộ sự khó chịu trong mũi, thường do dị ứng hoặc cảm lạnh, khi hơi ở phổi được thở ra mạnh mẽ qua mũi và miệng.
hắt xì
(Khẩu ngữ) chỉ hành động làm cho không khí thoát ra khỏi mũi do kích thích hoặc nhiễm lạnh.
hắt xì hơi
Hành động thở ra mạnh, thường do sự kích thích của không khí lạnh hoặc bụi bẩn. Đây là một phản ứng tự nhiên của cơ thể.
hằm hè
Từ dùng để chỉ trạng thái hoặc hành động kêu ai đó, thể hiện sự mật thiết hoặc gần gũi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.