hấp

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hấp (Động từ)

Hành động giặt và tẩy sạch các loại vải như len, dạ.

Ví dụ (2)
  • 1."Mở dịch vụ hấp, tẩy đồ len, dạ."
  • 2."Cửa tiệm này chuyên hấp và tẩy các loại vải cao cấp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hấp (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ người có vẻ kém thông minh hoặc dở dột.

Ví dụ (2)
  • 1."Càng nói càng thấy hấp."
  • 2."Anh ta bị mọi người chê là hấp vì những quyết định kì quặc."

Lưu ý khi sử dụng "hấp"

Lưu ý về động từ

"hấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hấp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hấp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hấp"

hấp là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động giặt và tẩy sạch các loại vải như len, dạ. Ví dụ: "Mở dịch vụ hấp, tẩy đồ len, dạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này