hảo tâm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hảo tâm (Danh từ)

Lòng tốt, sự nhân ái của một người.

Ví dụ (2)
  • 1."Người có hảo tâm thường giúp đỡ người khác trong lúc khó khăn."
  • 2."Cô ấy được biết đến như một người có hảo tâm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hảo tâm (Tính từ)

Có lòng tốt, sẵn sàng giúp đỡ người khác về vật chất.

Ví dụ (2)
  • 1."Con người hảo tâm luôn sẻ chia với những hoàn cảnh khó khăn."
  • 2."Ông ấy là một người hảo tâm, thường xuyên đóng góp cho các hoạt động từ thiện."

Lưu ý khi sử dụng "hảo tâm"

Lưu ý về tính từ

"hảo tâm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hảo tâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hảo tâm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hảo tâm"

hảo tâm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Lòng tốt, sự nhân ái của một người. Ví dụ: "Người có hảo tâm thường giúp đỡ người khác trong lúc khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này