hấp ha hấp háy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hấp ha hấp háy (Động từ)

(Mắt) chớp liên tục và rõ ràng, thể hiện cảm xúc hoặc sự chú ý.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy hấp ha hấp háy khi thấy người bạn cũ."
  • 2."Đứa trẻ vui mừng hấp háy mắt khi nhìn thấy món quà bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "hấp ha hấp háy"

Lưu ý về động từ

"hấp ha hấp háy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hấp ha hấp háy"

hấp ha hấp háy là động từ trong tiếng Việt. (Mắt) chớp liên tục và rõ ràng, thể hiện cảm xúc hoặc sự chú ý. Ví dụ: "Cô ấy hấp ha hấp háy khi thấy người bạn cũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này