hát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hát (Động từ)

(miệng) phát ra âm thanh theo những giai điệu, nhịp điệu nhất định để biểu hiện tư tưởng và tình cảm.

Ví dụ (4)
  • 1."Cất tiếng hát."
  • 2."Ngồi buồn hát nghêu ngao."
  • 3."Bé hát những bài hát vui tươi."
  • 4."Ông bà thường hát ru cho cháu ngủ."

Lưu ý khi sử dụng "hát"

Lưu ý về động từ

"hát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hát"

hát là động từ trong tiếng Việt. (miệng) phát ra âm thanh theo những giai điệu, nhịp điệu nhất định để biểu hiện tư tưởng và tình cảm. Ví dụ: "Cất tiếng hát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này