hao mòn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hao mòn (Động từ)

Bị giảm sút dần về chất lượng hoặc giá trị ban đầu trong quá trình sử dụng hoặc hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy móc thường hao mòn sau nhiều năm sử dụng."
  • 2."Tinh lực hao mòn nhanh chóng khi làm việc quá sức."
  • 3.""Ruột tằm, ngày một héo hon, Tuyết sương ngày một hao mòn hình ve.""

Lưu ý khi sử dụng "hao mòn"

Lưu ý về động từ

"hao mòn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hao mòn"

hao mòn là động từ trong tiếng Việt. Bị giảm sút dần về chất lượng hoặc giá trị ban đầu trong quá trình sử dụng hoặc hoạt động. Ví dụ: "Máy móc thường hao mòn sau nhiều năm sử dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này