hao kiệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hao kiệt (Động từ)

Bị tiêu hao đến mức gần như cạn kiệt.

Ví dụ (4)
  • 1."Hao kiệt sức lực sau một ngày làm việc vất vả."
  • 2."Nguồn tài nguyên bị hao kiệt do khai thác không hợp lý."
  • 3."Sau cơn bão, cây cối trong vườn đã hao kiệt."
  • 4."Những lo âu chất chồng khiến tâm trí tôi trở nên hao kiệt."

Lưu ý khi sử dụng "hao kiệt"

Lưu ý về động từ

"hao kiệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hao kiệt"

hao kiệt là động từ trong tiếng Việt. Bị tiêu hao đến mức gần như cạn kiệt. Ví dụ: "Hao kiệt sức lực sau một ngày làm việc vất vả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này